mohammed ali

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Mohammed Ali (còn gọi là Muhammad Ali Pasha) một tên riêng chỉ một vị tướng người Albania phục vụ trong quân đội Thổ Nhĩ Kỳ, được phong làm phó vương của Ai Cập. Ông đã giành quyền kiểm soát khỏi Đế chế Ottoman thiết lập Ai Cập thành một quốc gia hiện đại (1769-1849).

dụ sử dụng
  • (Mohammed Ali được coi người sáng lập ra Ai Cập hiện đại.)
  • (Triều đại của Mohammed Ali đã biến đổi nền kinh tế quân sự của Ai Cập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the reforms of Mohammed Ali": những cải cách của Mohammed Ali.
    • The reforms of Mohammed Ali included modernization of agriculture and industry. (Những cải cách của Mohammed Ali bao gồm hiện đại hóa nông nghiệp công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Muhammad Ali (biến thể chính tả): cách viết khác của cùng tên này.
    • Muhammad Ali Pasha is also known as the father of modern Egypt. (Muhammad Ali Pasha còn được biết đến như cha đẻ của Ai Cập hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Muhammad Ali Pasha: tên đầy đủ với tước hiệu "Pasha".
  • Viceroy of Egypt: phó vương Ai Cập (chức danh của ông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến tên riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Mohammed Ali.